Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Khu vực HCM - Toàn quốc
- Lĩnh vực nông ngư cơ
- Mr Sơn : 0986325999
- Ms Linh : 0988166272
- Lĩnh vực ô tô
- Ms Linh : 0941605999
- Ms Nhung : 0931937999
XE THÙNG 10 CỬA FVM34T-15-10D
Mã sản phẩm : FVM34T-15-10D
- Xe cơ sở: FVM34T-15 - Khối lượng toàn bộ: 24000 kg - Tải trọng: 14100 kg
Giá bán: Liên Hệ- Xe cơ sở: FVM34T-15
- Khối lượng toàn bộ: 24000 kg
- Tải trọng: 14100 kg
- Kích thước tổng thể: 10030 x 2500 x 3650 (mm)
- Kích thước lọt lòng thùng: 7700 x 2370 x 2335 (mm)
- Xe 10 cửa với kiểu dáng hiện đại khác hẳn với các kiểu thùng khác không gian thùng có thể được mở ở từng vị trí hoặc mở toàn bộ không có bất cứ sự cản trở nào trong việc xếp dỡ hàng hóa.
- Thiết kế đặc biệt và được đóng riêng trên nền xe ISUZU, thùng được làm từ vật liệu nhôm nhập khẩu với tải trọng 14.1 tấn cho phép chở mọi loại hàng hóa. - Có thể mở từng cửa ở từng vị trí hoặc toàn bộ cửa giúp dễ dàng xếp dỡ hàng hóa
- Có thể chở các loạihàng hóa có kích thước lớn cần được bảo quản;
Thông số cơ bản:
| Model | FVM34T-15-10D (6 x 2) |
|---|---|
| Vật liệu thùng | Nhôm (nhập khẩu) |
| Kích thước tổng thể (DxRxC)mm | 10030 x 2500 x 3650 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)mm | 7700 x 2370 x 2335 |
| Chiều dài cơ sởmm | 5050 + 1300 |
| Khối lượng toàn bộkg | 24000 |
| Khối lượng bản thânkg | 9705 |
| Tải trọngkg | 14100 |
| Tên động cơ | 6HK1 -TCS, D-core Common Rail Turbo Intercooler |
| Loại động cơ | Động cơ Diesel, Euro 2, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát khí nạp |
| Dung tích xy lanhcc | 7790 |
| Công suất cực đạiPs(kW) / rpm | 280 (206) / 2400 |
| Momen xoắn cực đạiN.m(kgf.m) / rpm | 883 (90) / 1450 |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Hệ thống Common Rail điều khiển điện tử |
| Hộp số | 9 số tiến & 1 số lùi |
| Cỡ lốp (Trước / Sau) | 11.00R20-16PR / 11.00R20-16PR |
Phương thức vận hành:
| Cửa | Với 8 cửa hông và 2 cửa sau thùng |
|---|












